Ngày 12/3/1953 dương lịch là 27/1/1953 âm lịch, can chi Nhâm Tuất. Đây là ngày tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 12/3/1953 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/3/1953 là âm lịch 27/1/1953, can chi Nhâm Tuất, nạp âm Đại Hải Thủy. Nhãn ngày: Tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Kinh Trập.
Nên: Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu. Kiêng: Làm xà, Dựng miếu, Xuất hành, Nạp thái, Động thổ, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 3/1953 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/3/1953 tốt hay xấu?
Ngày 12/3/1953 được xếp tốt. Dương lịch 12/3/1953 ứng âm lịch 27/1/1953, can chi Nhâm Tuất, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Kinh Trập. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng. Nên tránh: Làm xà, Dựng miếu, Xuất hành, Nạp thái.
Giờ hoàng đạo ngày 12/3/1953 gồm những giờ nào?
Ngày 12/3/1953 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/3/1953 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.