Ngày 10/3/1953 dương lịch là 25/1/1953 âm lịch, can chi Canh Thân. Đây là ngày rất xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Phá, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 10/3/1953 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/3/1953 là âm lịch 25/1/1953, can chi Canh Thân, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Kinh Trập.
Nên: Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu. Kiêng: An giường, Cưới hỏi, Làm bếp, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 3/1953 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/3/1953 tốt hay xấu?
Ngày 10/3/1953 được xếp rất xấu. Dương lịch 10/3/1953 ứng âm lịch 25/1/1953, can chi Canh Thân, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Kinh Trập. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục. Nên tránh: An giường, Cưới hỏi, Làm bếp, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 10/3/1953 gồm những giờ nào?
Ngày 10/3/1953 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/3/1953 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.