Ngày 28/11/1953 dương lịch là 22/10/1953 âm lịch, can chi Quý Mùi. Đây là ngày tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 28/11/1953 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/11/1953 là âm lịch 22/10/1953, can chi Quý Mùi, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Tuyết.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc. Kiêng: Nhập trạch, Làm bếp, Kiện tụng, Dời nhà, Xuất hành, Đưa người. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 11/1953 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/11/1953 tốt hay xấu?
Ngày 28/11/1953 được xếp tốt. Dương lịch 28/11/1953 ứng âm lịch 22/10/1953, can chi Quý Mùi, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang. Nên tránh: Nhập trạch, Làm bếp, Kiện tụng, Dời nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 28/11/1953 gồm những giờ nào?
Ngày 28/11/1953 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/11/1953 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (64/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: cần cân nhắc (52/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (64/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.