Ngày 2/11/1953 dương lịch là 26/9/1953 âm lịch, can chi Đinh Tỵ. Đây là ngày tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Sa Trung Thổ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 2/11/1953 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/11/1953 là âm lịch 26/9/1953, can chi Đinh Tỵ, nạp âm Sa Trung Thổ. Nhãn ngày: Tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Sương Giáng.
Nên: Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới. Kiêng: Thượng lương, Làm bếp, Đon gỗ, Xuất hành, An táng, An cửa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/1953 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/11/1953 tốt hay xấu?
Ngày 2/11/1953 được xếp tốt. Dương lịch 2/11/1953 ứng âm lịch 26/9/1953, can chi Đinh Tỵ, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Sương Giáng. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu. Nên tránh: Thượng lương, Làm bếp, Đon gỗ, Xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 2/11/1953 gồm những giờ nào?
Ngày 2/11/1953 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/11/1953 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.