Ngày 1/2/1997 dương lịch là 24/12/1996 âm lịch, can chi Giáp Tuất. Đây là ngày tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 1/2/1997 theo lịch vạn niên
Dương lịch 1/2/1997 là âm lịch 24/12/1996, can chi Giáp Tuất, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Đại Hàn.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục. Kiêng: Mở kho, Lợp nhà, An táng, An giường. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/1997 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/2/1997 tốt hay xấu?
Ngày 1/2/1997 được xếp tốt. Dương lịch 1/2/1997 ứng âm lịch 24/12/1996, can chi Giáp Tuất, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Đại Hàn. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng. Nên tránh: Mở kho, Lợp nhà, An táng, An giường.
Giờ hoàng đạo ngày 1/2/1997 gồm những giờ nào?
Ngày 1/2/1997 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 1/2/1997 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (52/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: cần cân nhắc (52/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.