Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Lịch tháng 2/1997
Ngày tốt xấu tháng 2/1997
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 10850 ngày | 24/12 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 2/2 Đã qua 10849 ngày | 25/12 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao | |
| 3/2 Đã qua 10848 ngày | 26/12 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 4/2 Đã qua 10847 ngày | 27/12 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 5/2 Đã qua 10846 ngày | 28/12 | Thứ Tư | Trừ | Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm | |
| 6/2 Đã qua 10845 ngày | 29/12 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 7/2 Đã qua 10844 ngày | 1/1 | Thứ Sáu | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 8/2 Đã qua 10843 ngày | 2/1 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, San nền | |
| 9/2 Đã qua 10842 ngày | 3/1 | Chủ Nhật | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 10/2 Đã qua 10841 ngày | 4/1 | Thứ Hai | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi | |
| 11/2 Đã qua 10840 ngày | 5/1 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 12/2 Đã qua 10839 ngày | 6/1 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 13/2 Đã qua 10838 ngày | 7/1 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 14/2 Đã qua 10837 ngày | 8/1 | Thứ Sáu | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái | |
| 15/2 Đã qua 10836 ngày | 9/1 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 16/2 Đã qua 10835 ngày | 10/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 17/2 Đã qua 10834 ngày | 11/1 | Thứ Hai | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 18/2 Đã qua 10833 ngày | 12/1 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 19/2 Đã qua 10832 ngày | 13/1 | Thứ Tư | Mãn | An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho | |
| 20/2 Đã qua 10831 ngày | 14/1 | Thứ Năm | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 21/2 Đã qua 10830 ngày | 15/1 | Thứ Sáu | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 22/2 Đã qua 10829 ngày | 16/1 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 23/2 Đã qua 10828 ngày | 17/1 | Chủ Nhật | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 24/2 Đã qua 10827 ngày | 18/1 | Thứ Hai | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 25/2 Đã qua 10826 ngày | 19/1 | Thứ Ba | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 26/2 Đã qua 10825 ngày | 20/1 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 27/2 Đã qua 10824 ngày | 21/1 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 28/2 Đã qua 10823 ngày | 22/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu |
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà
Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu
Lịch âm tháng năm 1997
Tháng 2/1997 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Sửu, can chi tháng Nhâm Dần. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 2/2, 5/2, 7/2, 10/2, 13/2, 16/2, 20/2, 22/2.
Lịch tháng 2/1997
Tháng 2/1997 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Sửu, can chi tháng Nhâm Dần. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 2/2, 5/2, 7/2, 10/2, 13/2, 16/2, 20/2, 22/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1997 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1997 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1997 có 9/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/2, 2/2, 5/2, 7/2, 10/2, 13/2, 16/2, 20/2, 22/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1997 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1997 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1997 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Dần, năm Đinh Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.