Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Lịch tháng 4/1997
Ngày tốt xấu tháng 4/1997
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 10791 ngày | 24/2 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 2/4 Đã qua 10790 ngày | 25/2 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 3/4 Đã qua 10789 ngày | 26/2 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 4/4 Đã qua 10788 ngày | 27/2 | Thứ Sáu | Thu | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm | |
| 5/4 Đã qua 10787 ngày | 28/2 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 6/4 Đã qua 10786 ngày | 29/2 | Chủ Nhật | Bế | Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc | |
| 7/4 Đã qua 10785 ngày | 1/3 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 8/4 Đã qua 10784 ngày | 2/3 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành | |
| 9/4 Đã qua 10783 ngày | 3/3 | Thứ Tư | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 10/4 Đã qua 10782 ngày | 4/3 | Thứ Năm | Mãn | Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 11/4 Đã qua 10781 ngày | 5/3 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 12/4 Đã qua 10780 ngày | 6/3 | Thứ Bảy | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc | |
| 13/4 Đã qua 10779 ngày | 7/3 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 14/4 Đã qua 10778 ngày | 8/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 15/4 Đã qua 10777 ngày | 9/3 | Thứ Ba | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 16/4 Đã qua 10776 ngày | 10/3 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 17/4 Đã qua 10775 ngày | 11/3 | Thứ Năm | Thu | Tế tự | |
| 18/4 Đã qua 10774 ngày | 12/3 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch | |
| 19/4 Đã qua 10773 ngày | 13/3 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 20/4 Đã qua 10772 ngày | 14/3 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 21/4 Đã qua 10771 ngày | 15/3 | Thứ Hai | Trừ | Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương | |
| 22/4 Đã qua 10770 ngày | 16/3 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 23/4 Đã qua 10769 ngày | 17/3 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 24/4 Đã qua 10768 ngày | 18/3 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 25/4 Đã qua 10767 ngày | 19/3 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y | |
| 26/4 Đã qua 10766 ngày | 20/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 27/4 Đã qua 10765 ngày | 21/3 | Chủ Nhật | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 28/4 Đã qua 10764 ngày | 22/3 | Thứ Hai | Thành | ||
| 29/4 Đã qua 10763 ngày | 23/3 | Thứ Ba | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 30/4 Đã qua 10762 ngày | 24/3 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu |
Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Tế tự
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Lịch âm tháng năm 1997
Tháng 4/1997 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Đinh Sửu, can chi tháng Giáp Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/4, 20/4, 21/4, 27/4, 30/4.
Lịch tháng 4/1997
Tháng 4/1997 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Đinh Sửu, can chi tháng Giáp Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/4, 20/4, 21/4, 27/4, 30/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1997 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1997 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1997 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/4, 20/4, 21/4, 27/4, 30/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1997 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1997 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Đinh Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1997 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thìn, năm Đinh Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.