San nền
Lịch tháng 1/1997
Ngày tốt xấu tháng 1/1997
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 10881 ngày | 23/11 | Thứ Tư | Bình | San nền | |
| 2/1 Đã qua 10880 ngày | 24/11 | Thứ Năm | Định | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa | |
| 3/1 Đã qua 10879 ngày | 25/11 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 4/1 Đã qua 10878 ngày | 26/11 | Thứ Bảy | Phá | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/1 Đã qua 10877 ngày | 27/11 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/1 Đã qua 10876 ngày | 28/11 | Thứ Hai | Thành | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc | |
| 7/1 Đã qua 10875 ngày | 29/11 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 8/1 Đã qua 10874 ngày | 30/11 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế | |
| 9/1 Đã qua 10873 ngày | 1/12 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 10/1 Đã qua 10872 ngày | 2/12 | Thứ Sáu | Bế | Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong | |
| 11/1 Đã qua 10871 ngày | 3/12 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 12/1 Đã qua 10870 ngày | 4/12 | Chủ Nhật | Trừ | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch | |
| 13/1 Đã qua 10869 ngày | 5/12 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 14/1 Đã qua 10868 ngày | 6/12 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 15/1 Đã qua 10867 ngày | 7/12 | Thứ Tư | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 16/1 Đã qua 10866 ngày | 8/12 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc | |
| 17/1 Đã qua 10865 ngày | 9/12 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 18/1 Đã qua 10864 ngày | 10/12 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 19/1 Đã qua 10863 ngày | 11/12 | Chủ Nhật | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần | |
| 20/1 Đã qua 10862 ngày | 12/12 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 21/1 Đã qua 10861 ngày | 13/12 | Thứ Ba | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 22/1 Đã qua 10860 ngày | 14/12 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 23/1 Đã qua 10859 ngày | 15/12 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 24/1 Đã qua 10858 ngày | 16/12 | Thứ Sáu | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 25/1 Đã qua 10857 ngày | 17/12 | Thứ Bảy | Mãn | Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường | |
| 26/1 Đã qua 10856 ngày | 18/12 | Chủ Nhật | Bình | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 27/1 Đã qua 10855 ngày | 19/12 | Thứ Hai | Định | Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự | |
| 28/1 Đã qua 10854 ngày | 20/12 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội | |
| 29/1 Đã qua 10853 ngày | 21/12 | Thứ Tư | Phá | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/1 Đã qua 10852 ngày | 22/12 | Thứ Năm | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế | |
| 31/1 Đã qua 10851 ngày | 23/12 | Thứ Sáu | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia |
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội
Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc
Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia
Lịch âm tháng năm 1997
Tháng 1/1997 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Bính Tý, can chi tháng Tân Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 6/1, 12/1, 13/1, 20/1, 25/1, 27/1.
Lịch tháng 1/1997
Tháng 1/1997 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Bính Tý, can chi tháng Tân Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 6/1, 12/1, 13/1, 20/1, 25/1, 27/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1997 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1997 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1997 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/1, 6/1, 12/1, 13/1, 20/1, 25/1, 27/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1997 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1997 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Bính Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1997 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Sửu, năm Bính Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.