Ngày 9/1/1997 dương lịch là 1/12/1996 âm lịch, can chi Tân Hợi. Đây là ngày bình thường, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 9/1/1997 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/1/1997 là âm lịch 1/12/1996, can chi Tân Hợi, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội. Kiêng: Dựng miếu, Cưới hỏi, Xuất hành, Động thổ, An táng, Đưa tang. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 1/1997 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/1/1997 tốt hay xấu?
Ngày 9/1/1997 được xếp bình thường. Dương lịch 9/1/1997 ứng âm lịch 1/12/1996, can chi Tân Hợi, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự. Nên tránh: Dựng miếu, Cưới hỏi, Xuất hành, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 9/1/1997 gồm những giờ nào?
Ngày 9/1/1997 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/1/1997 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.