Ngày 6/1/1997 dương lịch là 28/11/1996 âm lịch, can chi Mậu Thân. Đây là ngày tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Đại Dịch Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 6/1/1997 theo lịch vạn niên
Dương lịch 6/1/1997 là âm lịch 28/11/1996, can chi Mậu Thân, nạp âm Đại Dịch Thổ. Nhãn ngày: Tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc. Kiêng: Cầu phúc, Cưới hỏi, An giường, Nhập trạch, Đóng thuyền, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 1/1997 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/1/1997 tốt hay xấu?
Ngày 6/1/1997 được xếp tốt. Dương lịch 6/1/1997 ứng âm lịch 28/11/1996, can chi Mậu Thân, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài. Nên tránh: Cầu phúc, Cưới hỏi, An giường, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 6/1/1997 gồm những giờ nào?
Ngày 6/1/1997 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 6/1/1997 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (64/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.