Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch tháng 8/1997
Ngày tốt xấu tháng 8/1997
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 10669 ngày | 28/6 | Thứ Sáu | Định | Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 2/8 Đã qua 10668 ngày | 29/6 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 3/8 Đã qua 10667 ngày | 1/7 | Chủ Nhật | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 4/8 Đã qua 10666 ngày | 2/7 | Thứ Hai | Phá | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 5/8 Đã qua 10665 ngày | 3/7 | Thứ Ba | Nguy | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 6/8 Đã qua 10664 ngày | 4/7 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 7/8 Đã qua 10663 ngày | 5/7 | Thứ Năm | Thu | Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc | |
| 8/8 Đã qua 10662 ngày | 6/7 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ | |
| 9/8 Đã qua 10661 ngày | 7/7 | Thứ Bảy | Bế | Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến | |
| 10/8 Đã qua 10660 ngày | 8/7 | Chủ Nhật | Kiến | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà | |
| 11/8 Đã qua 10659 ngày | 9/7 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 12/8 Đã qua 10658 ngày | 10/7 | Thứ Ba | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt | |
| 13/8 Đã qua 10657 ngày | 11/7 | Thứ Tư | Bình | Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà | |
| 14/8 Đã qua 10656 ngày | 12/7 | Thứ Năm | Định | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ | |
| 15/8 Đã qua 10655 ngày | 13/7 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 16/8 Đã qua 10654 ngày | 14/7 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 17/8 Đã qua 10653 ngày | 15/7 | Chủ Nhật | Nguy | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc | |
| 18/8 Đã qua 10652 ngày | 16/7 | Thứ Hai | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ | |
| 19/8 Đã qua 10651 ngày | 17/7 | Thứ Ba | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 20/8 Đã qua 10650 ngày | 18/7 | Thứ Tư | Khai | Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng | |
| 21/8 Đã qua 10649 ngày | 19/7 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 22/8 Đã qua 10648 ngày | 20/7 | Thứ Sáu | Kiến | Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 23/8 Đã qua 10647 ngày | 21/7 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 24/8 Đã qua 10646 ngày | 22/7 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà | |
| 25/8 Đã qua 10645 ngày | 23/7 | Thứ Hai | Bình | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 26/8 Đã qua 10644 ngày | 24/7 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà | |
| 27/8 Đã qua 10643 ngày | 25/7 | Thứ Tư | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 28/8 Đã qua 10642 ngày | 26/7 | Thứ Năm | Phá | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 29/8 Đã qua 10641 ngày | 27/7 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 30/8 Đã qua 10640 ngày | 28/7 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 31/8 Đã qua 10639 ngày | 29/7 | Chủ Nhật | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc |
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ
Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt
Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc
Lịch âm tháng năm 1997
Tháng 8/1997 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Đinh Sửu, can chi tháng Mậu Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 3/8, 18/8, 19/8, 24/8.
Lịch tháng 8/1997
Tháng 8/1997 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Đinh Sửu, can chi tháng Mậu Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 3/8, 18/8, 19/8, 24/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1997 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1997 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/1997 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/8, 3/8, 18/8, 19/8, 24/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/1997 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/1997 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Đinh Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/1997 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thân, năm Đinh Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.