Ngày 4/8/1997 dương lịch là 2/7/1997 âm lịch, can chi Mậu Dần. Đây là ngày xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 4/8/1997 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/8/1997 là âm lịch 2/7/1997, can chi Mậu Dần, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Đại Thử.
Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa. Kiêng: Đon gỗ, Tế tự, Nạp súc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 8/1997 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/8/1997 tốt hay xấu?
Ngày 4/8/1997 được xếp xấu. Dương lịch 4/8/1997 ứng âm lịch 2/7/1997, can chi Mậu Dần, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc. Nên tránh: Đon gỗ, Tế tự, Nạp súc.
Giờ hoàng đạo ngày 4/8/1997 gồm những giờ nào?
Ngày 4/8/1997 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/8/1997 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.