Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ
Lịch tháng 9/1997
Ngày tốt xấu tháng 9/1997
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 10638 ngày | 30/7 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ | |
| 2/9 Đã qua 10637 ngày | 1/8 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 3/9 Đã qua 10636 ngày | 2/8 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương | |
| 4/9 Đã qua 10635 ngày | 3/8 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 5/9 Đã qua 10634 ngày | 4/8 | Thứ Sáu | Trừ | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 6/9 Đã qua 10633 ngày | 5/8 | Thứ Bảy | Mãn | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 7/9 Đã qua 10632 ngày | 6/8 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 8/9 Đã qua 10631 ngày | 7/8 | Thứ Hai | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 9/9 Đã qua 10630 ngày | 8/8 | Thứ Ba | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 10/9 Đã qua 10629 ngày | 9/8 | Thứ Tư | Phá | ||
| 11/9 Đã qua 10628 ngày | 10/8 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 12/9 Đã qua 10627 ngày | 11/8 | Thứ Sáu | Thành | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái | |
| 13/9 Đã qua 10626 ngày | 12/8 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú | |
| 14/9 Đã qua 10625 ngày | 13/8 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 15/9 Đã qua 10624 ngày | 14/8 | Thứ Hai | Bế | Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp | |
| 16/9 Đã qua 10623 ngày | 15/8 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Quét nhà, Bắt trâu ngựa | |
| 17/9 Đã qua 10622 ngày | 16/8 | Thứ Tư | Trừ | Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp | |
| 18/9 Đã qua 10621 ngày | 17/8 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 19/9 Đã qua 10620 ngày | 18/8 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 20/9 Đã qua 10619 ngày | 19/8 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 21/9 Đã qua 10618 ngày | 20/8 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục | |
| 22/9 Đã qua 10617 ngày | 21/8 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/9 Đã qua 10616 ngày | 22/8 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ | |
| 24/9 Đã qua 10615 ngày | 23/8 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 25/9 Đã qua 10614 ngày | 24/8 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu | |
| 26/9 Đã qua 10613 ngày | 25/8 | Thứ Sáu | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 27/9 Đã qua 10612 ngày | 26/8 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 28/9 Đã qua 10611 ngày | 27/8 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 29/9 Đã qua 10610 ngày | 28/8 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành | |
| 30/9 Đã qua 10609 ngày | 29/8 | Thứ Ba | Mãn | Mọi việc đều kỵ |
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Quét nhà, Bắt trâu ngựa
Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành
Mọi việc đều kỵ
Lịch âm tháng năm 1997
Tháng 9/1997 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Đinh Sửu, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 7/9, 13/9, 14/9, 16/9, 19/9, 21/9, 25/9, 26/9, 28/9.
Lịch tháng 9/1997
Tháng 9/1997 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Đinh Sửu, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 7/9, 13/9, 14/9, 16/9, 19/9, 21/9, 25/9, 26/9, 28/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1997 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1997 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/1997 có 10/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/9, 7/9, 13/9, 14/9, 16/9, 19/9, 21/9, 25/9, 26/9, 28/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/1997 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/1997 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Đinh Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/1997 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.