Ngày 12/9/1997 dương lịch là 11/8/1997 âm lịch, can chi Đinh Tỵ. Đây là ngày xấu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành, nạp âm Sa Trung Thổ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 12/9/1997 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/9/1997 là âm lịch 11/8/1997, can chi Đinh Tỵ, nạp âm Sa Trung Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái. Kiêng: Đưa tang, An táng, Hợp thọ mộc. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/1997 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/9/1997 tốt hay xấu?
Ngày 12/9/1997 được xếp xấu. Dương lịch 12/9/1997 ứng âm lịch 11/8/1997, can chi Đinh Tỵ, Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi. Nên tránh: Đưa tang, An táng, Hợp thọ mộc.
Giờ hoàng đạo ngày 12/9/1997 gồm những giờ nào?
Ngày 12/9/1997 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/9/1997 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (34/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (34/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.