Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục
Lịch tháng 5/1997
Ngày tốt xấu tháng 5/1997
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 10761 ngày | 25/3 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục | |
| 2/5 Đã qua 10760 ngày | 26/3 | Thứ Sáu | Kiến | Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 3/5 Đã qua 10759 ngày | 27/3 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 4/5 Đã qua 10758 ngày | 28/3 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi | |
| 5/5 Đã qua 10757 ngày | 29/3 | Thứ Hai | Bình | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự | |
| 6/5 Đã qua 10756 ngày | 30/3 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền | |
| 7/5 Đã qua 10755 ngày | 1/4 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 8/5 Đã qua 10754 ngày | 2/4 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 9/5 Đã qua 10753 ngày | 3/4 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 10/5 Đã qua 10752 ngày | 4/4 | Thứ Bảy | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 11/5 Đã qua 10751 ngày | 5/4 | Chủ Nhật | Thành | An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà | |
| 12/5 Đã qua 10750 ngày | 6/4 | Thứ Hai | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 13/5 Đã qua 10749 ngày | 7/4 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 14/5 Đã qua 10748 ngày | 8/4 | Thứ Tư | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 15/5 Đã qua 10747 ngày | 9/4 | Thứ Năm | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 16/5 Đã qua 10746 ngày | 10/4 | Thứ Sáu | Trừ | Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 17/5 Đã qua 10745 ngày | 11/4 | Thứ Bảy | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 18/5 Đã qua 10744 ngày | 12/4 | Chủ Nhật | Bình | Khai quang | |
| 19/5 Đã qua 10743 ngày | 13/4 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 20/5 Đã qua 10742 ngày | 14/4 | Thứ Ba | Chấp | Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 21/5 Đã qua 10741 ngày | 15/4 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 22/5 Đã qua 10740 ngày | 16/4 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ | |
| 23/5 Đã qua 10739 ngày | 17/4 | Thứ Sáu | Thành | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh | |
| 24/5 Đã qua 10738 ngày | 18/4 | Thứ Bảy | Thu | Dời nhà | |
| 25/5 Đã qua 10737 ngày | 19/4 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 26/5 Đã qua 10736 ngày | 20/4 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp | |
| 27/5 Đã qua 10735 ngày | 21/4 | Thứ Ba | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 28/5 Đã qua 10734 ngày | 22/4 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ | |
| 29/5 Đã qua 10733 ngày | 23/4 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 30/5 Đã qua 10732 ngày | 24/4 | Thứ Sáu | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 31/5 Đã qua 10731 ngày | 25/4 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ |
Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Dời nhà
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp
Lấp hang, Hạ lưới
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ
Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Lịch âm tháng năm 1997
Tháng 5/1997 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Đinh Sửu, can chi tháng Ất Tỵ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 8/5, 11/5, 17/5, 26/5.
Lịch tháng 5/1997
Tháng 5/1997 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Đinh Sửu, can chi tháng Ất Tỵ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 8/5, 11/5, 17/5, 26/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1997 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1997 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1997 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/5, 8/5, 11/5, 17/5, 26/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1997 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1997 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Đinh Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1997 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Tỵ, năm Đinh Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.