Ngày 6/5/1997 dương lịch là 30/3/1997 âm lịch, can chi Mậu Thân. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Đại Dịch Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 6/5/1997 theo lịch vạn niên
Dương lịch 6/5/1997 là âm lịch 30/3/1997, can chi Mậu Thân, nạp âm Đại Dịch Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền. Kiêng: Cầu phúc, Cưới hỏi, Nhập trạch, An giường, Làm bếp, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 5/1997 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/5/1997 tốt hay xấu?
Ngày 6/5/1997 được xếp bình thường. Dương lịch 6/5/1997 ứng âm lịch 30/3/1997, can chi Mậu Thân, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ. Nên tránh: Cầu phúc, Cưới hỏi, Nhập trạch, An giường.
Giờ hoàng đạo ngày 6/5/1997 gồm những giờ nào?
Ngày 6/5/1997 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 6/5/1997 thế nào?
xuất hành: nên tránh (37/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.