Tế tự, Lấp hang
Lịch tháng 11/1997
Ngày tốt xấu tháng 11/1997
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 10577 ngày | 2/10 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Lấp hang | |
| 2/11 Đã qua 10576 ngày | 3/10 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 3/11 Đã qua 10575 ngày | 4/10 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp | |
| 4/11 Đã qua 10574 ngày | 5/10 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột | |
| 5/11 Đã qua 10573 ngày | 6/10 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 6/11 Đã qua 10572 ngày | 7/10 | Thứ Năm | Trừ | Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu | |
| 7/11 Đã qua 10571 ngày | 8/10 | Thứ Sáu | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 8/11 Đã qua 10570 ngày | 9/10 | Thứ Bảy | Bình | Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 9/11 Đã qua 10569 ngày | 10/10 | Chủ Nhật | Định | Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự | |
| 10/11 Đã qua 10568 ngày | 11/10 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 11/11 Đã qua 10567 ngày | 12/10 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 12/11 Đã qua 10566 ngày | 13/10 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà | |
| 13/11 Đã qua 10565 ngày | 14/10 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 14/11 Đã qua 10564 ngày | 15/10 | Thứ Sáu | Thu | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 15/11 Đã qua 10563 ngày | 16/10 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 16/11 Đã qua 10562 ngày | 17/10 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 17/11 Đã qua 10561 ngày | 18/10 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 18/11 Đã qua 10560 ngày | 19/10 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ | |
| 19/11 Đã qua 10559 ngày | 20/10 | Thứ Tư | Mãn | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 20/11 Đã qua 10558 ngày | 21/10 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 21/11 Đã qua 10557 ngày | 22/10 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 22/11 Đã qua 10556 ngày | 23/10 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu | |
| 23/11 Đã qua 10555 ngày | 24/10 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/11 Đã qua 10554 ngày | 25/10 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 25/11 Đã qua 10553 ngày | 26/10 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 26/11 Đã qua 10552 ngày | 27/10 | Thứ Tư | Thu | Tắm gội, Quét nhà | |
| 27/11 Đã qua 10551 ngày | 28/10 | Thứ Năm | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 28/11 Đã qua 10550 ngày | 29/10 | Thứ Sáu | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm | |
| 29/11 Đã qua 10549 ngày | 30/10 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 30/11 Đã qua 10548 ngày | 1/11 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng
Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Lịch âm tháng năm 1997
Tháng 11/1997 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Đinh Sửu, can chi tháng Tân Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 10/11, 16/11, 17/11, 24/11, 29/11, 30/11.
Lịch tháng 11/1997
Tháng 11/1997 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Đinh Sửu, can chi tháng Tân Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 10/11, 16/11, 17/11, 24/11, 29/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1997 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1997 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/1997 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/11, 10/11, 16/11, 17/11, 24/11, 29/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/1997 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/1997 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Đinh Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/1997 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Hợi, năm Đinh Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.