Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Lịch tháng 10/1997
Ngày tốt xấu tháng 10/1997
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 10608 ngày | 1/9 | Thứ Tư | Mãn | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 2/10 Đã qua 10607 ngày | 2/9 | Thứ Năm | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa | |
| 3/10 Đã qua 10606 ngày | 3/9 | Thứ Sáu | Định | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần | |
| 4/10 Đã qua 10605 ngày | 4/9 | Thứ Bảy | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 5/10 Đã qua 10604 ngày | 5/9 | Chủ Nhật | Phá | Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 6/10 Đã qua 10603 ngày | 6/9 | Thứ Hai | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 7/10 Đã qua 10602 ngày | 7/9 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm | |
| 8/10 Đã qua 10601 ngày | 8/9 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 9/10 Đã qua 10600 ngày | 9/9 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa | |
| 10/10 Đã qua 10599 ngày | 10/9 | Thứ Sáu | Bế | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 11/10 Đã qua 10598 ngày | 11/9 | Thứ Bảy | Kiến | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 12/10 Đã qua 10597 ngày | 12/9 | Chủ Nhật | Trừ | Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 13/10 Đã qua 10596 ngày | 13/9 | Thứ Hai | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài | |
| 14/10 Đã qua 10595 ngày | 14/9 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 15/10 Đã qua 10594 ngày | 15/9 | Thứ Tư | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 16/10 Đã qua 10593 ngày | 16/9 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 17/10 Đã qua 10592 ngày | 17/9 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 18/10 Đã qua 10591 ngày | 18/9 | Thứ Bảy | Nguy | Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 19/10 Đã qua 10590 ngày | 19/9 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 20/10 Đã qua 10589 ngày | 20/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 21/10 Đã qua 10588 ngày | 21/9 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 22/10 Đã qua 10587 ngày | 22/9 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 23/10 Đã qua 10586 ngày | 23/9 | Thứ Năm | Kiến | Làm bếp, Làm chuong | |
| 24/10 Đã qua 10585 ngày | 24/9 | Thứ Sáu | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 25/10 Đã qua 10584 ngày | 25/9 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản | |
| 26/10 Đã qua 10583 ngày | 26/9 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 27/10 Đã qua 10582 ngày | 27/9 | Thứ Hai | Định | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 28/10 Đã qua 10581 ngày | 28/9 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 29/10 Đã qua 10580 ngày | 29/9 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/10 Đã qua 10579 ngày | 30/9 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 31/10 Đã qua 10578 ngày | 1/10 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự |
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần
Phá nhà, Phá tường
Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ
Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Lịch âm tháng năm 1997
Tháng 10/1997 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Đinh Sửu, can chi tháng Canh Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/10, 12/10, 15/10, 17/10, 24/10, 27/10, 30/10.
Lịch tháng 10/1997
Tháng 10/1997 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Đinh Sửu, can chi tháng Canh Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/10, 12/10, 15/10, 17/10, 24/10, 27/10, 30/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1997 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1997 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/1997 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/10, 12/10, 15/10, 17/10, 24/10, 27/10, 30/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/1997 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/1997 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Đinh Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/1997 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tuất, năm Đinh Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.