Tháng Dương lịch10/1997
Tháng Âm lịch9/1997
Can chi thángCanh Tuất
Năm can chiĐinh Sửu
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1997

Việc làm
1/10Đã qua 10608 ngày
Xấu
Âm lịch1/9ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

2/10Đã qua 10607 ngày
Bình thường
Âm lịch2/9ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa

3/10Đã qua 10606 ngày
Bình thường
Âm lịch3/9ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần

4/10Đã qua 10605 ngày
Xấu
Âm lịch4/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

5/10Đã qua 10604 ngày
Bình thường
Âm lịch5/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương

6/10Đã qua 10603 ngày
Tốt
Âm lịch6/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang

7/10Đã qua 10602 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm

8/10Đã qua 10601 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/9ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

9/10Đã qua 10600 ngày
Bình thường
Âm lịch9/9ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa

10/10Đã qua 10599 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/9ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế

11/10Đã qua 10598 ngày
Bình thường
Âm lịch11/9ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

12/10Đã qua 10597 ngày
Tốt
Âm lịch12/9ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

13/10Đã qua 10596 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài

14/10Đã qua 10595 ngày
Bình thường
Âm lịch14/9ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền

15/10Đã qua 10594 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/9ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

16/10Đã qua 10593 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/9ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa

17/10Đã qua 10592 ngày
Tốt
Âm lịch17/9ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

18/10Đã qua 10591 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/9ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột

19/10Đã qua 10590 ngày
Bình thường
Âm lịch19/9ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

20/10Đã qua 10589 ngày
Xấu
Âm lịch20/9ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn

21/10Đã qua 10588 ngày
Bình thường
Âm lịch21/9ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh

22/10Đã qua 10587 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/9ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ

23/10Đã qua 10586 ngày
Bình thường
Âm lịch23/9ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Làm chuong

24/10Đã qua 10585 ngày
Tốt
Âm lịch24/9ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu

25/10Đã qua 10584 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/9ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản

26/10Đã qua 10583 ngày
Bình thường
Âm lịch26/9ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong

27/10Đã qua 10582 ngày
Tốt
Âm lịch27/9ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản

28/10Đã qua 10581 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/9ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

29/10Đã qua 10580 ngày
Xấu
Âm lịch29/9ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

30/10Đã qua 10579 ngày
Tốt
Âm lịch30/9ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi

31/10Đã qua 10578 ngày
Xấu
Âm lịch1/10ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự

Lịch âm tháng năm 1997

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1997 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Đinh Sửu, can chi tháng Canh Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/10, 12/10, 15/10, 17/10, 24/10, 27/10, 30/10.

Lịch tháng 10/1997

Tháng 10/1997 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Đinh Sửu, can chi tháng Canh Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/10, 12/10, 15/10, 17/10, 24/10, 27/10, 30/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1997 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1997 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1997 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/10, 12/10, 15/10, 17/10, 24/10, 27/10, 30/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1997 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1997 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Đinh Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1997 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tuất, năm Đinh Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.