Ngày 15/10/1997 dương lịch là 15/9/1997 âm lịch, can chi Canh Dần. Đây là ngày rất tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 15/10/1997 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/10/1997 là âm lịch 15/9/1997, can chi Canh Dần, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Rất tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu. Kiêng: Cưới hỏi, Tế tự, Nhập trạch, Lợp nhà, Dời nhà. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 10/1997 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/10/1997 tốt hay xấu?
Ngày 15/10/1997 được xếp rất tốt. Dương lịch 15/10/1997 ứng âm lịch 15/9/1997, can chi Canh Dần, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục. Nên tránh: Cưới hỏi, Tế tự, Nhập trạch, Lợp nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 15/10/1997 gồm những giờ nào?
Ngày 15/10/1997 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/10/1997 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (67/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.