Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Lịch tháng 7/1997
Ngày tốt xấu tháng 7/1997
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 10700 ngày | 27/5 | Thứ Ba | Khai | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 2/7 Đã qua 10699 ngày | 28/5 | Thứ Tư | Bế | Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế | |
| 3/7 Đã qua 10698 ngày | 29/5 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 4/7 Đã qua 10697 ngày | 30/5 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự | |
| 5/7 Đã qua 10696 ngày | 1/6 | Thứ Bảy | Trừ | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 6/7 Đã qua 10695 ngày | 2/6 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 7/7 Đã qua 10694 ngày | 3/6 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 8/7 Đã qua 10693 ngày | 4/6 | Thứ Ba | Định | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 9/7 Đã qua 10692 ngày | 5/6 | Thứ Tư | Chấp | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 10/7 Đã qua 10691 ngày | 6/6 | Thứ Năm | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 11/7 Đã qua 10690 ngày | 7/6 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa | |
| 12/7 Đã qua 10689 ngày | 8/6 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh | |
| 13/7 Đã qua 10688 ngày | 9/6 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 14/7 Đã qua 10687 ngày | 10/6 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi | |
| 15/7 Đã qua 10686 ngày | 11/6 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 16/7 Đã qua 10685 ngày | 12/6 | Thứ Tư | Kiến | Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế | |
| 17/7 Đã qua 10684 ngày | 13/6 | Thứ Năm | Trừ | Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 18/7 Đã qua 10683 ngày | 14/6 | Thứ Sáu | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Nạp tế, Làm chuong | |
| 19/7 Đã qua 10682 ngày | 15/6 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 20/7 Đã qua 10681 ngày | 16/6 | Chủ Nhật | Định | Tắm gội, Quét nhà | |
| 21/7 Đã qua 10680 ngày | 17/6 | Thứ Hai | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ | |
| 22/7 Đã qua 10679 ngày | 18/6 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/7 Đã qua 10678 ngày | 19/6 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 24/7 Đã qua 10677 ngày | 20/6 | Thứ Năm | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 25/7 Đã qua 10676 ngày | 21/6 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 26/7 Đã qua 10675 ngày | 22/6 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà | |
| 27/7 Đã qua 10674 ngày | 23/6 | Chủ Nhật | Bế | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 28/7 Đã qua 10673 ngày | 24/6 | Thứ Hai | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ | |
| 29/7 Đã qua 10672 ngày | 25/6 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 30/7 Đã qua 10671 ngày | 26/6 | Thứ Tư | Mãn | An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 31/7 Đã qua 10670 ngày | 27/6 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội |
Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế
Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Nạp tế, Làm chuong
Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Tắm gội, Quét nhà
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Lịch âm tháng năm 1997
Tháng 7/1997 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Đinh Sửu, can chi tháng Đinh Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/7, 7/7, 12/7, 14/7, 19/7, 20/7, 23/7, 31/7.
Lịch tháng 7/1997
Tháng 7/1997 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Đinh Sửu, can chi tháng Đinh Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/7, 7/7, 12/7, 14/7, 19/7, 20/7, 23/7, 31/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1997 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1997 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/1997 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/7, 7/7, 12/7, 14/7, 19/7, 20/7, 23/7, 31/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/1997 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/1997 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Đinh Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/1997 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mùi, năm Đinh Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.