Ngày 12/7/1997 dương lịch là 8/6/1997 âm lịch, can chi Ất Mão. Đây là ngày rất tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 12/7/1997 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/7/1997 là âm lịch 8/6/1997, can chi Ất Mão, nạp âm Đại Khê Thủy. Nhãn ngày: Rất tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Gieo trong, Hợp thọ mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 7/1997 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/7/1997 tốt hay xấu?
Ngày 12/7/1997 được xếp rất tốt. Dương lịch 12/7/1997 ứng âm lịch 8/6/1997, can chi Ất Mão, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Gieo trong, Hợp thọ mộc.
Giờ hoàng đạo ngày 12/7/1997 gồm những giờ nào?
Ngày 12/7/1997 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/7/1997 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.