Ngày 18/7/1997 dương lịch là 14/6/1997 âm lịch, can chi Tân Dậu. Đây là ngày rất xấu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 18/7/1997 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/7/1997 là âm lịch 14/6/1997, can chi Tân Dậu, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Nhãn ngày: Rất xấu. Câu Trận Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Nạp tế, Làm chuong. Kiêng: Xuất hành, Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 7/1997 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/7/1997 tốt hay xấu?
Ngày 18/7/1997 được xếp rất xấu. Dương lịch 18/7/1997 ứng âm lịch 14/6/1997, can chi Tân Dậu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may. Nên tránh: Xuất hành, Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán.
Giờ hoàng đạo ngày 18/7/1997 gồm những giờ nào?
Ngày 18/7/1997 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/7/1997 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (7/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.