Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Lịch tháng 6/1997
Ngày tốt xấu tháng 6/1997
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 10730 ngày | 26/4 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 2/6 Đã qua 10729 ngày | 27/4 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 3/6 Đã qua 10728 ngày | 28/4 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 4/6 Đã qua 10727 ngày | 29/4 | Thứ Tư | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 5/6 Đã qua 10726 ngày | 1/5 | Thứ Năm | Thành | Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 6/6 Đã qua 10725 ngày | 2/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 7/6 Đã qua 10724 ngày | 3/5 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 8/6 Đã qua 10723 ngày | 4/5 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà | |
| 9/6 Đã qua 10722 ngày | 5/5 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Nạp tài | |
| 10/6 Đã qua 10721 ngày | 6/5 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc | |
| 11/6 Đã qua 10720 ngày | 7/5 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 12/6 Đã qua 10719 ngày | 8/5 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà | |
| 13/6 Đã qua 10718 ngày | 9/5 | Thứ Sáu | Định | An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 14/6 Đã qua 10717 ngày | 10/5 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 15/6 Đã qua 10716 ngày | 11/5 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 16/6 Đã qua 10715 ngày | 12/5 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang | |
| 17/6 Đã qua 10714 ngày | 13/5 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 18/6 Đã qua 10713 ngày | 14/5 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 19/6 Đã qua 10712 ngày | 15/5 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh | |
| 20/6 Đã qua 10711 ngày | 16/5 | Thứ Sáu | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc | |
| 21/6 Đã qua 10710 ngày | 17/5 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 22/6 Đã qua 10709 ngày | 18/5 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu | |
| 23/6 Đã qua 10708 ngày | 19/5 | Thứ Hai | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 24/6 Đã qua 10707 ngày | 20/5 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 25/6 Đã qua 10706 ngày | 21/5 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 26/6 Đã qua 10705 ngày | 22/5 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 27/6 Đã qua 10704 ngày | 23/5 | Thứ Sáu | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 28/6 Đã qua 10703 ngày | 24/5 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm | |
| 29/6 Đã qua 10702 ngày | 25/5 | Chủ Nhật | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm | |
| 30/6 Đã qua 10701 ngày | 26/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Gieo trong |
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà
Tế tự, Nạp tài
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà
An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang
Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Mọi việc đều kỵ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm
Tế tự, Gieo trong
Lịch âm tháng năm 1997
Tháng 6/1997 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Đinh Sửu, can chi tháng Bính Ngọ. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 6/6, 9/6, 12/6, 15/6, 16/6, 21/6, 23/6, 24/6, 30/6.
Lịch tháng 6/1997
Tháng 6/1997 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Đinh Sửu, can chi tháng Bính Ngọ. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 6/6, 9/6, 12/6, 15/6, 16/6, 21/6, 23/6, 24/6, 30/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1997 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1997 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1997 có 10/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/6, 6/6, 9/6, 12/6, 15/6, 16/6, 21/6, 23/6, 24/6, 30/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1997 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1997 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Đinh Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1997 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Ngọ, năm Đinh Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.