Ngày 18/6/1997 dương lịch là 14/5/1997 âm lịch, can chi Tân Mão. Đây là ngày rất xấu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 18/6/1997 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/6/1997 là âm lịch 14/5/1997, can chi Tân Mão, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Rất xấu. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 6/1997 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/6/1997 tốt hay xấu?
Ngày 18/6/1997 được xếp rất xấu. Dương lịch 18/6/1997 ứng âm lịch 14/5/1997, can chi Tân Mão, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 18/6/1997 gồm những giờ nào?
Ngày 18/6/1997 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/6/1997 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.