Ngày 10/6/1997 dương lịch là 6/5/1997 âm lịch, can chi Quý Mùi. Đây là ngày rất xấu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Trừ, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 10/6/1997 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/6/1997 là âm lịch 6/5/1997, can chi Quý Mùi, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Rất xấu. Câu Trận Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc. Kiêng: Đưa tang, Đon gỗ, Làm xà, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 6/1997 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/6/1997 tốt hay xấu?
Ngày 10/6/1997 được xếp rất xấu. Dương lịch 10/6/1997 ứng âm lịch 6/5/1997, can chi Quý Mùi, Câu Trận Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế. Nên tránh: Đưa tang, Đon gỗ, Làm xà, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 10/6/1997 gồm những giờ nào?
Ngày 10/6/1997 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/6/1997 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (19/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.