Ngày 10/7/1997 dương lịch là 6/6/1997 âm lịch, can chi Quý Sửu. Đây là ngày xấu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Phá, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 10/7/1997 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/7/1997 là âm lịch 6/6/1997, can chi Quý Sửu, nạp âm Tang Đố Mộc. Nhãn ngày: Xấu. Chu Tước Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường. Kiêng: Cưới hỏi, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 7/1997 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/7/1997 tốt hay xấu?
Ngày 10/7/1997 được xếp xấu. Dương lịch 10/7/1997 ứng âm lịch 6/6/1997, can chi Quý Sửu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường. Nên tránh: Cưới hỏi, Xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 10/7/1997 gồm những giờ nào?
Ngày 10/7/1997 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/7/1997 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.