Ngày 2/10/1997 dương lịch là 2/9/1997 âm lịch, can chi Đinh Sửu. Đây là ngày bình thường, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Giản Hạ Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 2/10/1997 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/10/1997 là âm lịch 2/9/1997, can chi Đinh Sửu, nạp âm Giản Hạ Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Thu Phân.
Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa. Kiêng: không ghi kỵ đặc biệt. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 10/1997 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/10/1997 tốt hay xấu?
Ngày 2/10/1997 được xếp bình thường. Dương lịch 2/10/1997 ứng âm lịch 2/9/1997, can chi Đinh Sửu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Thu Phân. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: đại sự nếu ngày kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 2/10/1997 gồm những giờ nào?
Ngày 2/10/1997 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/10/1997 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.