Ngày 9/10/1997 dương lịch là 9/9/1997 âm lịch, can chi Giáp Thân. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 9/10/1997 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/10/1997 là âm lịch 9/9/1997, can chi Giáp Thân, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Mở kho, Xuất của, An giường, An cửa, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 10/1997 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/10/1997 tốt hay xấu?
Ngày 9/10/1997 được xếp bình thường. Dương lịch 9/10/1997 ứng âm lịch 9/9/1997, can chi Giáp Thân, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Mở kho, Xuất của, An giường.
Giờ hoàng đạo ngày 9/10/1997 gồm những giờ nào?
Ngày 9/10/1997 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/10/1997 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.