Ngày 4/9/1997 dương lịch là 3/8/1997 âm lịch, can chi Kỷ Dậu. Đây là ngày tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Đại Dịch Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 4/9/1997 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/9/1997 là âm lịch 3/8/1997, can chi Kỷ Dậu, nạp âm Đại Dịch Thổ. Nhãn ngày: Tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Xử Thử.
Nên: Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm. Kiêng: Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Xuất hành, Nhập trạch, Dời nhà. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 9/1997 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/9/1997 tốt hay xấu?
Ngày 4/9/1997 được xếp tốt. Dương lịch 4/9/1997 ứng âm lịch 3/8/1997, can chi Kỷ Dậu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc. Nên tránh: Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 4/9/1997 gồm những giờ nào?
Ngày 4/9/1997 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/9/1997 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.