Ngày 27/9/1997 dương lịch là 26/8/1997 âm lịch, can chi Nhâm Thân. Đây là ngày rất xấu, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bế, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 27/9/1997 theo lịch vạn niên
Dương lịch 27/9/1997 là âm lịch 26/8/1997, can chi Nhâm Thân, nạp âm Kiếm Phong Kim. Nhãn ngày: Rất xấu. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Thu Phân.
Nên: Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà. Kiêng: An giường, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Cưới hỏi, Động thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 9/1997 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/9/1997 tốt hay xấu?
Ngày 27/9/1997 được xếp rất xấu. Dương lịch 27/9/1997 ứng âm lịch 26/8/1997, can chi Nhâm Thân, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Thu Phân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc. Nên tránh: An giường, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Giao dịch.
Giờ hoàng đạo ngày 27/9/1997 gồm những giờ nào?
Ngày 27/9/1997 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 27/9/1997 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.