Ngày 19/8/1997 dương lịch là 17/7/1997 âm lịch, can chi Quý Tỵ. Đây là ngày tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 19/8/1997 theo lịch vạn niên
Dương lịch 19/8/1997 là âm lịch 17/7/1997, can chi Quý Tỵ, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Thu.
Nên: Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi. Kiêng: không ghi kỵ đặc biệt. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 8/1997 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/8/1997 tốt hay xấu?
Ngày 19/8/1997 được xếp tốt. Dương lịch 19/8/1997 ứng âm lịch 17/7/1997, can chi Quý Tỵ, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh. Nên tránh: đại sự nếu ngày kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 19/8/1997 gồm những giờ nào?
Ngày 19/8/1997 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 19/8/1997 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.