Ngày 18/8/1997 dương lịch là 16/7/1997 âm lịch, can chi Nhâm Thìn. Đây là ngày rất tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 18/8/1997 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/8/1997 là âm lịch 16/7/1997, can chi Nhâm Thìn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Rất tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Lập Thu.
Nên: Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ. Kiêng: không ghi kỵ đặc biệt. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 8/1997 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/8/1997 tốt hay xấu?
Ngày 18/8/1997 được xếp rất tốt. Dương lịch 18/8/1997 ứng âm lịch 16/7/1997, can chi Nhâm Thìn, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh. Nên tránh: đại sự nếu ngày kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 18/8/1997 gồm những giờ nào?
Ngày 18/8/1997 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/8/1997 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.