Ngày 1/4/2030 dương lịch là 29/2/2030 âm lịch, can chi Bính Dần. Đây là ngày bình thường, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 1/4/2030 theo lịch vạn niên
Dương lịch 1/4/2030 là âm lịch 29/2/2030, can chi Bính Dần, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Xuân Phân.
Nên: Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm. Kiêng: Làm bếp, Khai quang, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 4/2030 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/4/2030 tốt hay xấu?
Ngày 1/4/2030 được xếp bình thường. Dương lịch 1/4/2030 ứng âm lịch 29/2/2030, can chi Bính Dần, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Xuân Phân. Việc nên cân nhắc: Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp. Nên tránh: Làm bếp, Khai quang, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 1/4/2030 gồm những giờ nào?
Ngày 1/4/2030 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 1/4/2030 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.