Tháng Dương lịch4/2030
Tháng Âm lịch~3/2030
Can chi thángCanh Thìn
Năm can chiCanh Tuất
Ngày tốt7 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/2030

Việc làm
1/4Còn 1309 ngày
Xấu
Âm lịch29/2ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ

2/4Còn 1310 ngày
Bình thường
Âm lịch30/2ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái

3/4Còn 1311 ngày
Tốt
Âm lịch1/3ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Lấp hang

4/4Còn 1312 ngày
Tốt
Âm lịch2/3ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ

5/4Còn 1313 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/3ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

6/4Còn 1314 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/3ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

7/4Còn 1315 ngày
Tốt
Âm lịch5/3ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc

8/4Còn 1316 ngày
Bình thường
Âm lịch6/3ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành

9/4Còn 1317 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/3ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà

10/4Còn 1318 ngày
Xấu
Âm lịch8/3ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá

11/4Còn 1319 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/3ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang

12/4Còn 1320 ngày
Bình thường
Âm lịch10/3ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Giải trừ

13/4Còn 1321 ngày
Tốt
Âm lịch11/3ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc

14/4Còn 1322 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/3ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp

15/4Còn 1323 ngày
Tốt
Âm lịch13/3ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa

16/4Còn 1324 ngày
Xấu
Âm lịch14/3ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu

17/4Còn 1325 ngày
Bình thường
Âm lịch15/3ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi

18/4Còn 1326 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/3ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

19/4Còn 1327 ngày
Tốt
Âm lịch17/3ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng

20/4Còn 1328 ngày
Bình thường
Âm lịch18/3ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh

21/4Còn 1329 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/3ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

22/4Còn 1330 ngày
Bình thường
Âm lịch20/3ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

23/4Còn 1331 ngày
Xấu
Âm lịch21/3ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế

24/4Còn 1332 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/3ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự

25/4Còn 1333 ngày
Bình thường
Âm lịch23/3ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu

26/4Còn 1334 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/3ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm

27/4Còn 1335 ngày
Tốt
Âm lịch25/3ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế

28/4Còn 1336 ngày
Xấu
Âm lịch26/3ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương

29/4Còn 1337 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/3ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản

30/4Còn 1338 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/3ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền

Lịch âm tháng năm 2030

Lịch âm tháng 4/2030

Tháng 4/203030 ngày, trong đó 7 ngày tốt. Can chi tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2030 -