Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm
Lịch tháng 4/2030
Ngày tốt xấu tháng 4/2030
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Còn 1263 ngày | 29/2 | Thứ Hai | Bế | Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm | |
| 2/4 Còn 1264 ngày | 30/2 | Thứ Ba | Kiến | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 3/4 Còn 1265 ngày | 1/3 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 4/4 Còn 1266 ngày | 2/3 | Thứ Năm | Trừ | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 5/4 Còn 1267 ngày | 3/3 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 6/4 Còn 1268 ngày | 4/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 7/4 Còn 1269 ngày | 5/3 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 8/4 Còn 1270 ngày | 6/3 | Thứ Hai | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành | |
| 9/4 Còn 1271 ngày | 7/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 10/4 Còn 1272 ngày | 8/3 | Thứ Tư | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 11/4 Còn 1273 ngày | 9/3 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang | |
| 12/4 Còn 1274 ngày | 10/3 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 13/4 Còn 1275 ngày | 11/3 | Thứ Bảy | Khai | Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 14/4 Còn 1276 ngày | 12/3 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 15/4 Còn 1277 ngày | 13/3 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa | |
| 16/4 Còn 1278 ngày | 14/3 | Thứ Ba | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 17/4 Còn 1279 ngày | 15/3 | Thứ Tư | Mãn | Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 18/4 Còn 1280 ngày | 16/3 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 19/4 Còn 1281 ngày | 17/3 | Thứ Sáu | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng | |
| 20/4 Còn 1282 ngày | 18/3 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 21/4 Còn 1283 ngày | 19/3 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 22/4 Còn 1284 ngày | 20/3 | Thứ Hai | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 23/4 Còn 1285 ngày | 21/3 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 24/4 Còn 1286 ngày | 22/3 | Thứ Tư | Thu | Tế tự | |
| 25/4 Còn 1287 ngày | 23/3 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu | |
| 26/4 Còn 1288 ngày | 24/3 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 27/4 Còn 1289 ngày | 25/3 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế | |
| 28/4 Còn 1290 ngày | 26/3 | Chủ Nhật | Trừ | Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương | |
| 29/4 Còn 1291 ngày | 27/3 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản | |
| 30/4 Còn 1292 ngày | 28/3 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền |
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Tế tự
Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế
Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Lịch âm tháng năm 2030
Tháng 4/2030 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Canh Thìn. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/4, 7/4, 8/4, 13/4, 15/4, 19/4, 22/4, 25/4, 28/4.
Lịch tháng 4/2030
Tháng 4/2030 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Canh Thìn. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/4, 7/4, 8/4, 13/4, 15/4, 19/4, 22/4, 25/4, 28/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2030 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2030 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2030 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/4, 7/4, 8/4, 13/4, 15/4, 19/4, 22/4, 25/4, 28/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2030 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2030 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2030 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thìn, năm Canh Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.