Tháng Dương lịch2/2030
Tháng Âm lịch~1/2030
Can chi thángMậu Dần
Năm can chiCanh Tuất
Ngày tốt6 / 28 ngày

Ngày tốt xấu tháng 2/2030

Việc làm
1/2Còn 1250 ngày
Xấu
Âm lịch29/12ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường

2/2Còn 1251 ngày
Tốt
Âm lịch1/1ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

3/2Còn 1252 ngày
Xấu
Âm lịch2/1ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự

4/2Còn 1253 ngày
Xấu
Âm lịch3/1ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp

5/2Còn 1254 ngày
Tốt
Âm lịch4/1ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp

6/2Còn 1255 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/1ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà

7/2Còn 1256 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/1ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp

8/2Còn 1257 ngày
Bình thường
Âm lịch7/1ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn

9/2Còn 1258 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/1ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp

10/2Còn 1259 ngày
Tốt
Âm lịch9/1ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng

11/2Còn 1260 ngày
Bình thường
Âm lịch10/1ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục

12/2Còn 1261 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/1ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm

13/2Còn 1262 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/1ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán

14/2Còn 1263 ngày
Bình thường
Âm lịch13/1ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú

15/2Còn 1264 ngày
Bình thường
Âm lịch14/1ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

16/2Còn 1265 ngày
Bình thường
Âm lịch15/1ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ

17/2Còn 1266 ngày
Tốt
Âm lịch16/1ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi

18/2Còn 1267 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/1ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà

19/2Còn 1268 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/1ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà

20/2Còn 1269 ngày
Tốt
Âm lịch19/1ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

21/2Còn 1270 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/1ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái

22/2Còn 1271 ngày
Bình thường
Âm lịch21/1ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự

23/2Còn 1272 ngày
Xấu
Âm lịch22/1ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường

24/2Còn 1273 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/1ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu

25/2Còn 1274 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/1ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh

26/2Còn 1275 ngày
Tốt
Âm lịch25/1ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự

27/2Còn 1276 ngày
Xấu
Âm lịch26/1ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm bếp, San nền

28/2Còn 1277 ngày
Xấu
Âm lịch27/1ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may

Lịch âm tháng năm 2030

Lịch âm tháng 2/2030

Tháng 2/203028 ngày, trong đó 6 ngày tốt. Can chi tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2030 -