Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may
Lịch tháng 2/2030
Ngày tốt xấu tháng 2/2030
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Còn 1204 ngày | 29/12 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may | |
| 2/2 Còn 1205 ngày | 1/1 | Thứ Bảy | Mãn | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 3/2 Còn 1206 ngày | 2/1 | Chủ Nhật | Bình | Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự | |
| 4/2 Còn 1207 ngày | 3/1 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 5/2 Còn 1208 ngày | 4/1 | Thứ Ba | Chấp | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 6/2 Còn 1209 ngày | 5/1 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 7/2 Còn 1210 ngày | 6/1 | Thứ Năm | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 8/2 Còn 1211 ngày | 7/1 | Thứ Sáu | Thành | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 9/2 Còn 1212 ngày | 8/1 | Thứ Bảy | Thu | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 10/2 Còn 1213 ngày | 9/1 | Chủ Nhật | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng | |
| 11/2 Còn 1214 ngày | 10/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 12/2 Còn 1215 ngày | 11/1 | Thứ Ba | Kiến | Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 13/2 Còn 1216 ngày | 12/1 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ | |
| 14/2 Còn 1217 ngày | 13/1 | Thứ Năm | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 15/2 Còn 1218 ngày | 14/1 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, San nền | |
| 16/2 Còn 1219 ngày | 15/1 | Thứ Bảy | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 17/2 Còn 1220 ngày | 16/1 | Chủ Nhật | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi | |
| 18/2 Còn 1221 ngày | 17/1 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 19/2 Còn 1222 ngày | 18/1 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 20/2 Còn 1223 ngày | 19/1 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 21/2 Còn 1224 ngày | 20/1 | Thứ Năm | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái | |
| 22/2 Còn 1225 ngày | 21/1 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 23/2 Còn 1226 ngày | 22/1 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 24/2 Còn 1227 ngày | 23/1 | Chủ Nhật | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 25/2 Còn 1228 ngày | 24/1 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 26/2 Còn 1229 ngày | 25/1 | Thứ Ba | Mãn | An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự | |
| 27/2 Còn 1230 ngày | 26/1 | Thứ Tư | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 28/2 Còn 1231 ngày | 27/1 | Thứ Năm | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may |
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự
Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ
Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may
Lịch âm tháng năm 2030
Tháng 2/2030 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Mậu Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 3/2, 10/2, 11/2, 17/2, 20/2, 22/2.
Lịch tháng 2/2030
Tháng 2/2030 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Mậu Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 3/2, 10/2, 11/2, 17/2, 20/2, 22/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2030 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2030 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2030 có 7/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/2, 3/2, 10/2, 11/2, 17/2, 20/2, 22/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2030 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2030 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Canh Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2030 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Dần, năm Canh Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.