Ngày 7/2/2030 dương lịch là 6/1/2030 âm lịch, can chi Quý Dậu. Đây là ngày xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Nguy, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 7/2/2030 theo lịch vạn niên
Dương lịch 7/2/2030 là âm lịch 6/1/2030, can chi Quý Dậu, nạp âm Kiếm Phong Kim. Nhãn ngày: Xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa. Kiêng: An giường, Làm bếp, Đóng thuyền, Họp thân hữu. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 2/2030 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/2/2030 tốt hay xấu?
Ngày 7/2/2030 được xếp xấu. Dương lịch 7/2/2030 ứng âm lịch 6/1/2030, can chi Quý Dậu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc. Nên tránh: An giường, Làm bếp, Đóng thuyền, Họp thân hữu.
Giờ hoàng đạo ngày 7/2/2030 gồm những giờ nào?
Ngày 7/2/2030 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 7/2/2030 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.