Ngày 16/2/2030 dương lịch là 15/1/2030 âm lịch, can chi Nhâm Ngọ. Đây là ngày bình thường, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Định, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 16/2/2030 theo lịch vạn niên
Dương lịch 16/2/2030 là âm lịch 15/1/2030, can chi Nhâm Ngọ, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ. Kiêng: Mua ruộng / sản nghiệp, Lợp nhà, Hợp ki, Khai quang, Thăm bệnh, An cửa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/2030 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/2/2030 tốt hay xấu?
Ngày 16/2/2030 được xếp bình thường. Dương lịch 16/2/2030 ứng âm lịch 15/1/2030, can chi Nhâm Ngọ, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái. Nên tránh: Mua ruộng / sản nghiệp, Lợp nhà, Hợp ki, Khai quang.
Giờ hoàng đạo ngày 16/2/2030 gồm những giờ nào?
Ngày 16/2/2030 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 16/2/2030 thế nào?
xuất hành: nên tránh (37/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.