Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng
Lịch tháng 10/2030
Ngày tốt xấu tháng 10/2030
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Còn 1492 ngày | 5/9 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 2/10 Còn 1493 ngày | 6/9 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục | |
| 3/10 Còn 1494 ngày | 7/9 | Thứ Năm | Thu | Mọi việc đều kỵ | |
| 4/10 Còn 1495 ngày | 8/9 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 5/10 Còn 1496 ngày | 9/9 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 6/10 Còn 1497 ngày | 10/9 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành | |
| 7/10 Còn 1498 ngày | 11/9 | Thứ Hai | Trừ | Mọi việc đều kỵ | |
| 8/10 Còn 1499 ngày | 12/9 | Thứ Ba | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu | |
| 9/10 Còn 1500 ngày | 13/9 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, San nền | |
| 10/10 Còn 1501 ngày | 14/9 | Thứ Năm | Định | Bắt thú, Săn bắn | |
| 11/10 Còn 1502 ngày | 15/9 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 12/10 Còn 1503 ngày | 16/9 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/10 Còn 1504 ngày | 17/9 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài | |
| 14/10 Còn 1505 ngày | 18/9 | Thứ Hai | Thành | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 15/10 Còn 1506 ngày | 19/9 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 16/10 Còn 1507 ngày | 20/9 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 17/10 Còn 1508 ngày | 21/9 | Thứ Năm | Bế | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 18/10 Còn 1509 ngày | 22/9 | Thứ Sáu | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y | |
| 19/10 Còn 1510 ngày | 23/9 | Thứ Bảy | Trừ | Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà | |
| 20/10 Còn 1511 ngày | 24/9 | Chủ Nhật | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 21/10 Còn 1512 ngày | 25/9 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 22/10 Còn 1513 ngày | 26/9 | Thứ Ba | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 23/10 Còn 1514 ngày | 27/9 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 24/10 Còn 1515 ngày | 28/9 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 25/10 Còn 1516 ngày | 29/9 | Thứ Sáu | Nguy | Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ | |
| 26/10 Còn 1517 ngày | 30/9 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 27/10 Còn 1518 ngày | 1/10 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 28/10 Còn 1519 ngày | 2/10 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 29/10 Còn 1520 ngày | 3/10 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 30/10 Còn 1521 ngày | 4/10 | Thứ Tư | Bế | Làm bếp, Làm chuong | |
| 31/10 Còn 1522 ngày | 5/10 | Thứ Năm | Kiến | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu |
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành
Mọi việc đều kỵ
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài
Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y
Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ
Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Lịch âm tháng năm 2030
Lịch âm tháng 10/2030
Tháng 10/2030 có 31 ngày, trong đó 5 ngày tốt. Can chi tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.