Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng
Lịch tháng 10/2030
Ngày tốt xấu tháng 10/2030
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Còn 1446 ngày | 5/9 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 2/10 Còn 1447 ngày | 6/9 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục | |
| 3/10 Còn 1448 ngày | 7/9 | Thứ Năm | Thu | Mọi việc đều kỵ | |
| 4/10 Còn 1449 ngày | 8/9 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 5/10 Còn 1450 ngày | 9/9 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 6/10 Còn 1451 ngày | 10/9 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành | |
| 7/10 Còn 1452 ngày | 11/9 | Thứ Hai | Trừ | Mọi việc đều kỵ | |
| 8/10 Còn 1453 ngày | 12/9 | Thứ Ba | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu | |
| 9/10 Còn 1454 ngày | 13/9 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, San nền | |
| 10/10 Còn 1455 ngày | 14/9 | Thứ Năm | Định | Bắt thú, Săn bắn | |
| 11/10 Còn 1456 ngày | 15/9 | Thứ Sáu | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 12/10 Còn 1457 ngày | 16/9 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/10 Còn 1458 ngày | 17/9 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài | |
| 14/10 Còn 1459 ngày | 18/9 | Thứ Hai | Thành | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 15/10 Còn 1460 ngày | 19/9 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 16/10 Còn 1461 ngày | 20/9 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 17/10 Còn 1462 ngày | 21/9 | Thứ Năm | Bế | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 18/10 Còn 1463 ngày | 22/9 | Thứ Sáu | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y | |
| 19/10 Còn 1464 ngày | 23/9 | Thứ Bảy | Trừ | Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà | |
| 20/10 Còn 1465 ngày | 24/9 | Chủ Nhật | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 21/10 Còn 1466 ngày | 25/9 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 22/10 Còn 1467 ngày | 26/9 | Thứ Ba | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 23/10 Còn 1468 ngày | 27/9 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 24/10 Còn 1469 ngày | 28/9 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 25/10 Còn 1470 ngày | 29/9 | Thứ Sáu | Nguy | Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ | |
| 26/10 Còn 1471 ngày | 30/9 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 27/10 Còn 1472 ngày | 1/10 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 28/10 Còn 1473 ngày | 2/10 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 29/10 Còn 1474 ngày | 3/10 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 30/10 Còn 1475 ngày | 4/10 | Thứ Tư | Bế | Làm bếp, Làm chuong | |
| 31/10 Còn 1476 ngày | 5/10 | Thứ Năm | Kiến | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu |
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành
Mọi việc đều kỵ
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài
Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y
Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ
Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Lịch âm tháng năm 2030
Tháng 10/2030 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Bính Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/10, 7/10, 10/10, 13/10, 17/10, 27/10, 30/10.
Lịch tháng 10/2030
Tháng 10/2030 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Bính Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/10, 7/10, 10/10, 13/10, 17/10, 27/10, 30/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2030 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2030 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2030 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/10, 7/10, 10/10, 13/10, 17/10, 27/10, 30/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2030 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2030 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2030 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tuất, năm Canh Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.