Ngày 13/10/2030 dương lịch là 17/9/2030 âm lịch, can chi Tân Tỵ. Đây là ngày tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 13/10/2030 theo lịch vạn niên
Dương lịch 13/10/2030 là âm lịch 17/9/2030, can chi Tân Tỵ, nạp âm Bạch Lạp Kim. Nhãn ngày: Tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Cầu phúc, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/2030 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/10/2030 tốt hay xấu?
Ngày 13/10/2030 được xếp tốt. Dương lịch 13/10/2030 ứng âm lịch 17/9/2030, can chi Tân Tỵ, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Cầu phúc.
Giờ hoàng đạo ngày 13/10/2030 gồm những giờ nào?
Ngày 13/10/2030 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 13/10/2030 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: cần cân nhắc (52/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.