Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Lịch tháng 7/2030
Ngày tốt xấu tháng 7/2030
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Còn 1354 ngày | 1/6 | Thứ Hai | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 2/7 Còn 1355 ngày | 2/6 | Thứ Ba | Bình | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 3/7 Còn 1356 ngày | 3/6 | Thứ Tư | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 4/7 Còn 1357 ngày | 4/6 | Thứ Năm | Chấp | Mọi việc đều kỵ | |
| 5/7 Còn 1358 ngày | 5/6 | Thứ Sáu | Phá | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 6/7 Còn 1359 ngày | 6/6 | Thứ Bảy | Nguy | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 7/7 Còn 1360 ngày | 7/6 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu | |
| 8/7 Còn 1361 ngày | 8/6 | Thứ Hai | Thu | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 9/7 Còn 1362 ngày | 9/6 | Thứ Ba | Khai | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 10/7 Còn 1363 ngày | 10/6 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 11/7 Còn 1364 ngày | 11/6 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ | |
| 12/7 Còn 1365 ngày | 12/6 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 13/7 Còn 1366 ngày | 13/6 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 14/7 Còn 1367 ngày | 14/6 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 15/7 Còn 1368 ngày | 15/6 | Thứ Hai | Định | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 16/7 Còn 1369 ngày | 16/6 | Thứ Ba | Chấp | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 17/7 Còn 1370 ngày | 17/6 | Thứ Tư | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/7 Còn 1371 ngày | 18/6 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa | |
| 19/7 Còn 1372 ngày | 19/6 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 20/7 Còn 1373 ngày | 20/6 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 21/7 Còn 1374 ngày | 21/6 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi | |
| 22/7 Còn 1375 ngày | 22/6 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 23/7 Còn 1376 ngày | 23/6 | Thứ Ba | Kiến | Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 24/7 Còn 1377 ngày | 24/6 | Thứ Tư | Trừ | Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 25/7 Còn 1378 ngày | 25/6 | Thứ Năm | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may | |
| 26/7 Còn 1379 ngày | 26/6 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 27/7 Còn 1380 ngày | 27/6 | Thứ Bảy | Định | Tắm gội, Quét nhà | |
| 28/7 Còn 1381 ngày | 28/6 | Chủ Nhật | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ | |
| 29/7 Còn 1382 ngày | 29/6 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/7 Còn 1383 ngày | 1/7 | Thứ Ba | Phá | Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 31/7 Còn 1384 ngày | 2/7 | Thứ Tư | Nguy | Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Mọi việc đều kỵ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu
Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may
Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Tắm gội, Quét nhà
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 2030
Tháng 7/2030 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Quý Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/7, 9/7, 12/7, 14/7, 15/7, 19/7, 21/7, 27/7.
Lịch tháng 7/2030
Tháng 7/2030 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Quý Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/7, 9/7, 12/7, 14/7, 15/7, 19/7, 21/7, 27/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2030 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2030 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2030 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/7, 9/7, 12/7, 14/7, 15/7, 19/7, 21/7, 27/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2030 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2030 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2030 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mùi, năm Canh Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.