Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Lịch tháng 7/2030
Ngày tốt xấu tháng 7/2030
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Còn 1400 ngày | 1/6 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 2/7 Còn 1401 ngày | 2/6 | Thứ Ba | Bình | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 3/7 Còn 1402 ngày | 3/6 | Thứ Tư | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 4/7 Còn 1403 ngày | 4/6 | Thứ Năm | Chấp | Mọi việc đều kỵ | |
| 5/7 Còn 1404 ngày | 5/6 | Thứ Sáu | Phá | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 6/7 Còn 1405 ngày | 6/6 | Thứ Bảy | Nguy | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm | |
| 7/7 Còn 1406 ngày | 7/6 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu | |
| 8/7 Còn 1407 ngày | 8/6 | Thứ Hai | Thu | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 9/7 Còn 1408 ngày | 9/6 | Thứ Ba | Khai | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 10/7 Còn 1409 ngày | 10/6 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 11/7 Còn 1410 ngày | 11/6 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ | |
| 12/7 Còn 1411 ngày | 12/6 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 13/7 Còn 1412 ngày | 13/6 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 14/7 Còn 1413 ngày | 14/6 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 15/7 Còn 1414 ngày | 15/6 | Thứ Hai | Định | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 16/7 Còn 1415 ngày | 16/6 | Thứ Ba | Chấp | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 17/7 Còn 1416 ngày | 17/6 | Thứ Tư | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/7 Còn 1417 ngày | 18/6 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa | |
| 19/7 Còn 1418 ngày | 19/6 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh | |
| 20/7 Còn 1419 ngày | 20/6 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 21/7 Còn 1420 ngày | 21/6 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi | |
| 22/7 Còn 1421 ngày | 22/6 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 23/7 Còn 1422 ngày | 23/6 | Thứ Ba | Kiến | Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 24/7 Còn 1423 ngày | 24/6 | Thứ Tư | Trừ | Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 25/7 Còn 1424 ngày | 25/6 | Thứ Năm | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may | |
| 26/7 Còn 1425 ngày | 26/6 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 27/7 Còn 1426 ngày | 27/6 | Thứ Bảy | Định | Tắm gội, Quét nhà | |
| 28/7 Còn 1427 ngày | 28/6 | Chủ Nhật | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ | |
| 29/7 Còn 1428 ngày | 29/6 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/7 Còn 1429 ngày | 1/7 | Thứ Ba | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 31/7 Còn 1430 ngày | 2/7 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Mọi việc đều kỵ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu
Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may
Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Tắm gội, Quét nhà
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Lịch âm tháng năm 2030
Lịch âm tháng 7/2030
Tháng 7/2030 có 31 ngày, trong đó 4 ngày tốt. Can chi tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.