Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp
Lịch tháng 1/2030
Ngày tốt xấu tháng 1/2030
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Còn 1173 ngày | 28/11 | Thứ Ba | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp | |
| 2/1 Còn 1174 ngày | 29/11 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 3/1 Còn 1175 ngày | 30/11 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 4/1 Còn 1176 ngày | 1/12 | Thứ Sáu | Khai | Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 5/1 Còn 1177 ngày | 2/12 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch | |
| 6/1 Còn 1178 ngày | 3/12 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 7/1 Còn 1179 ngày | 4/12 | Thứ Hai | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 8/1 Còn 1180 ngày | 5/12 | Thứ Ba | Mãn | An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu | |
| 9/1 Còn 1181 ngày | 6/12 | Thứ Tư | Bình | San nền | |
| 10/1 Còn 1182 ngày | 7/12 | Thứ Năm | Định | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 11/1 Còn 1183 ngày | 8/12 | Thứ Sáu | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 12/1 Còn 1184 ngày | 9/12 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/1 Còn 1185 ngày | 10/12 | Chủ Nhật | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 14/1 Còn 1186 ngày | 11/12 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 15/1 Còn 1187 ngày | 12/12 | Thứ Ba | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế | |
| 16/1 Còn 1188 ngày | 13/12 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 17/1 Còn 1189 ngày | 14/12 | Thứ Năm | Bế | Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản | |
| 18/1 Còn 1190 ngày | 15/12 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 19/1 Còn 1191 ngày | 16/12 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y | |
| 20/1 Còn 1192 ngày | 17/12 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 21/1 Còn 1193 ngày | 18/12 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 22/1 Còn 1194 ngày | 19/12 | Thứ Ba | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 23/1 Còn 1195 ngày | 20/12 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc | |
| 24/1 Còn 1196 ngày | 21/12 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 25/1 Còn 1197 ngày | 22/12 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 26/1 Còn 1198 ngày | 23/12 | Thứ Bảy | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần | |
| 27/1 Còn 1199 ngày | 24/12 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 28/1 Còn 1200 ngày | 25/12 | Thứ Hai | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 29/1 Còn 1201 ngày | 26/12 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 30/1 Còn 1202 ngày | 27/12 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 31/1 Còn 1203 ngày | 28/12 | Thứ Năm | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ |
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu
San nền
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc
Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Lịch âm tháng năm 2030
Tháng 1/2030 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Đinh Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 10/1, 13/1, 20/1, 22/1, 27/1, 28/1.
Lịch tháng 1/2030
Tháng 1/2030 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Đinh Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 10/1, 13/1, 20/1, 22/1, 27/1, 28/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2030 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2030 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2030 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/1, 10/1, 13/1, 20/1, 22/1, 27/1, 28/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2030 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2030 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2030 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.