Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp
Lịch tháng 1/2030
Ngày tốt xấu tháng 1/2030
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Còn 1219 ngày | 28/11 | Thứ Ba | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp | |
| 2/1 Còn 1220 ngày | 29/11 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 3/1 Còn 1221 ngày | 30/11 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 4/1 Còn 1222 ngày | 1/12 | Thứ Sáu | Khai | Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 5/1 Còn 1223 ngày | 2/12 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài | |
| 6/1 Còn 1224 ngày | 3/12 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 7/1 Còn 1225 ngày | 4/12 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 8/1 Còn 1226 ngày | 5/12 | Thứ Ba | Mãn | An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu | |
| 9/1 Còn 1227 ngày | 6/12 | Thứ Tư | Bình | San nền | |
| 10/1 Còn 1228 ngày | 7/12 | Thứ Năm | Định | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 11/1 Còn 1229 ngày | 8/12 | Thứ Sáu | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 12/1 Còn 1230 ngày | 9/12 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/1 Còn 1231 ngày | 10/12 | Chủ Nhật | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 14/1 Còn 1232 ngày | 11/12 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 15/1 Còn 1233 ngày | 12/12 | Thứ Ba | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế | |
| 16/1 Còn 1234 ngày | 13/12 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 17/1 Còn 1235 ngày | 14/12 | Thứ Năm | Bế | Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản | |
| 18/1 Còn 1236 ngày | 15/12 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 19/1 Còn 1237 ngày | 16/12 | Thứ Bảy | Trừ | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch | |
| 20/1 Còn 1238 ngày | 17/12 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 21/1 Còn 1239 ngày | 18/12 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 22/1 Còn 1240 ngày | 19/12 | Thứ Ba | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 23/1 Còn 1241 ngày | 20/12 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc | |
| 24/1 Còn 1242 ngày | 21/12 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 25/1 Còn 1243 ngày | 22/12 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 26/1 Còn 1244 ngày | 23/12 | Thứ Bảy | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần | |
| 27/1 Còn 1245 ngày | 24/12 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 28/1 Còn 1246 ngày | 25/12 | Thứ Hai | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 29/1 Còn 1247 ngày | 26/12 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 30/1 Còn 1248 ngày | 27/12 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 31/1 Còn 1249 ngày | 28/12 | Thứ Năm | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế |
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu
San nền
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc
Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Lịch âm tháng năm 2030
Lịch âm tháng 1/2030
Tháng 1/2030 có 31 ngày, trong đó 7 ngày tốt. Can chi tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.