Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Lịch tháng 5/2030
Ngày tốt xấu tháng 5/2030
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Còn 1339 ngày | 29/3 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 2/5 Còn 1340 ngày | 1/4 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà | |
| 3/5 Còn 1341 ngày | 2/4 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 4/5 Còn 1342 ngày | 3/4 | Thứ Bảy | Phá | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 5/5 Còn 1343 ngày | 4/4 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 6/5 Còn 1344 ngày | 5/4 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 7/5 Còn 1345 ngày | 6/4 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 8/5 Còn 1346 ngày | 7/4 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 9/5 Còn 1347 ngày | 8/4 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 10/5 Còn 1348 ngày | 9/4 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 11/5 Còn 1349 ngày | 10/4 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh | |
| 12/5 Còn 1350 ngày | 11/4 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới | |
| 13/5 Còn 1351 ngày | 12/4 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà | |
| 14/5 Còn 1352 ngày | 13/4 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 15/5 Còn 1353 ngày | 14/4 | Thứ Tư | Chấp | Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 16/5 Còn 1354 ngày | 15/4 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/5 Còn 1355 ngày | 16/4 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 18/5 Còn 1356 ngày | 17/4 | Thứ Bảy | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 19/5 Còn 1357 ngày | 18/4 | Chủ Nhật | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 20/5 Còn 1358 ngày | 19/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 21/5 Còn 1359 ngày | 20/4 | Thứ Ba | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 22/5 Còn 1360 ngày | 21/4 | Thứ Tư | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 23/5 Còn 1361 ngày | 22/4 | Thứ Năm | Trừ | Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 24/5 Còn 1362 ngày | 23/4 | Thứ Sáu | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 25/5 Còn 1363 ngày | 24/4 | Thứ Bảy | Bình | Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi | |
| 26/5 Còn 1364 ngày | 25/4 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 27/5 Còn 1365 ngày | 26/4 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ | |
| 28/5 Còn 1366 ngày | 27/4 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 29/5 Còn 1367 ngày | 28/4 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 30/5 Còn 1368 ngày | 29/4 | Thứ Năm | Thành | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh | |
| 31/5 Còn 1369 ngày | 30/4 | Thứ Sáu | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch |
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Lịch âm tháng năm 2030
Lịch âm tháng 5/2030
Tháng 5/2030 có 31 ngày, trong đó 6 ngày tốt. Can chi tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.