Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Lịch tháng 5/2030
Ngày tốt xấu tháng 5/2030
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Còn 1293 ngày | 29/3 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 2/5 Còn 1294 ngày | 1/4 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà | |
| 3/5 Còn 1295 ngày | 2/4 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 4/5 Còn 1296 ngày | 3/4 | Thứ Bảy | Phá | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 5/5 Còn 1297 ngày | 4/4 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 6/5 Còn 1298 ngày | 5/4 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 7/5 Còn 1299 ngày | 6/4 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 8/5 Còn 1300 ngày | 7/4 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 9/5 Còn 1301 ngày | 8/4 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 10/5 Còn 1302 ngày | 9/4 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 11/5 Còn 1303 ngày | 10/4 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh | |
| 12/5 Còn 1304 ngày | 11/4 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới | |
| 13/5 Còn 1305 ngày | 12/4 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà | |
| 14/5 Còn 1306 ngày | 13/4 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 15/5 Còn 1307 ngày | 14/4 | Thứ Tư | Chấp | Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 16/5 Còn 1308 ngày | 15/4 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/5 Còn 1309 ngày | 16/4 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 18/5 Còn 1310 ngày | 17/4 | Thứ Bảy | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 19/5 Còn 1311 ngày | 18/4 | Chủ Nhật | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 20/5 Còn 1312 ngày | 19/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 21/5 Còn 1313 ngày | 20/4 | Thứ Ba | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 22/5 Còn 1314 ngày | 21/4 | Thứ Tư | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 23/5 Còn 1315 ngày | 22/4 | Thứ Năm | Trừ | Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 24/5 Còn 1316 ngày | 23/4 | Thứ Sáu | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 25/5 Còn 1317 ngày | 24/4 | Thứ Bảy | Bình | Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi | |
| 26/5 Còn 1318 ngày | 25/4 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 27/5 Còn 1319 ngày | 26/4 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ | |
| 28/5 Còn 1320 ngày | 27/4 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 29/5 Còn 1321 ngày | 28/4 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ | |
| 30/5 Còn 1322 ngày | 29/4 | Thứ Năm | Thành | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh | |
| 31/5 Còn 1323 ngày | 30/4 | Thứ Sáu | Thu | Dời nhà |
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Dời nhà
Lịch âm tháng năm 2030
Tháng 5/2030 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Tân Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/5, 11/5, 12/5, 24/5, 27/5, 30/5.
Lịch tháng 5/2030
Tháng 5/2030 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Tân Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/5, 11/5, 12/5, 24/5, 27/5, 30/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2030 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2030 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2030 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/5, 11/5, 12/5, 24/5, 27/5, 30/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2030 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2030 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2030 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Tỵ, năm Canh Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.