Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Lịch tháng 12/2030
Ngày tốt xấu tháng 12/2030
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Còn 1507 ngày | 7/11 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 2/12 Còn 1508 ngày | 8/11 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 3/12 Còn 1509 ngày | 9/11 | Thứ Ba | Thành | Tắm gội, Quét nhà | |
| 4/12 Còn 1510 ngày | 10/11 | Thứ Tư | Thu | Mọi việc đều kỵ | |
| 5/12 Còn 1511 ngày | 11/11 | Thứ Năm | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm | |
| 6/12 Còn 1512 ngày | 12/11 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 7/12 Còn 1513 ngày | 13/11 | Thứ Bảy | Kiến | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 8/12 Còn 1514 ngày | 14/11 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp | |
| 9/12 Còn 1515 ngày | 15/11 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 10/12 Còn 1516 ngày | 16/11 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 11/12 Còn 1517 ngày | 17/11 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc | |
| 12/12 Còn 1518 ngày | 18/11 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương | |
| 13/12 Còn 1519 ngày | 19/11 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/12 Còn 1520 ngày | 20/11 | Thứ Bảy | Nguy | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 15/12 Còn 1521 ngày | 21/11 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 16/12 Còn 1522 ngày | 22/11 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 17/12 Còn 1523 ngày | 23/11 | Thứ Ba | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 18/12 Còn 1524 ngày | 24/11 | Thứ Tư | Bế | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng | |
| 19/12 Còn 1525 ngày | 25/11 | Thứ Năm | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 20/12 Còn 1526 ngày | 26/11 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu | |
| 21/12 Còn 1527 ngày | 27/11 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc | |
| 22/12 Còn 1528 ngày | 28/11 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu | |
| 23/12 Còn 1529 ngày | 29/11 | Thứ Hai | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 24/12 Còn 1530 ngày | 30/11 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi | |
| 25/12 Còn 1531 ngày | 1/12 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/12 Còn 1532 ngày | 2/12 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc | |
| 27/12 Còn 1533 ngày | 3/12 | Thứ Sáu | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 28/12 Còn 1534 ngày | 4/12 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 29/12 Còn 1535 ngày | 5/12 | Chủ Nhật | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 30/12 Còn 1536 ngày | 6/12 | Thứ Hai | Khai | Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 31/12 Còn 1537 ngày | 7/12 | Thứ Ba | Bế | Bắt trâu ngựa |
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng
Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu
Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi
Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Lịch âm tháng năm 2030
Tháng 12/2030 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Mậu Tý. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 15/12, 22/12, 30/12.
Lịch tháng 12/2030
Tháng 12/2030 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Mậu Tý. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 15/12, 22/12, 30/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2030 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2030 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2030 có 3/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 15/12, 22/12, 30/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2030 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2030 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2030 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tý, năm Canh Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.