Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Lịch tháng 12/2030
Ngày tốt xấu tháng 12/2030
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Còn 1553 ngày | 7/11 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 2/12 Còn 1554 ngày | 8/11 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 3/12 Còn 1555 ngày | 9/11 | Thứ Ba | Thành | Tắm gội, Quét nhà | |
| 4/12 Còn 1556 ngày | 10/11 | Thứ Tư | Thu | Mọi việc đều kỵ | |
| 5/12 Còn 1557 ngày | 11/11 | Thứ Năm | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm | |
| 6/12 Còn 1558 ngày | 12/11 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 7/12 Còn 1559 ngày | 13/11 | Thứ Bảy | Kiến | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 8/12 Còn 1560 ngày | 14/11 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp | |
| 9/12 Còn 1561 ngày | 15/11 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 10/12 Còn 1562 ngày | 16/11 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 11/12 Còn 1563 ngày | 17/11 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc | |
| 12/12 Còn 1564 ngày | 18/11 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương | |
| 13/12 Còn 1565 ngày | 19/11 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/12 Còn 1566 ngày | 20/11 | Thứ Bảy | Nguy | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 15/12 Còn 1567 ngày | 21/11 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 16/12 Còn 1568 ngày | 22/11 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 17/12 Còn 1569 ngày | 23/11 | Thứ Ba | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 18/12 Còn 1570 ngày | 24/11 | Thứ Tư | Bế | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng | |
| 19/12 Còn 1571 ngày | 25/11 | Thứ Năm | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 20/12 Còn 1572 ngày | 26/11 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu | |
| 21/12 Còn 1573 ngày | 27/11 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc | |
| 22/12 Còn 1574 ngày | 28/11 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu | |
| 23/12 Còn 1575 ngày | 29/11 | Thứ Hai | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 24/12 Còn 1576 ngày | 30/11 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi | |
| 25/12 Còn 1577 ngày | 1/12 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/12 Còn 1578 ngày | 2/12 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc | |
| 27/12 Còn 1579 ngày | 3/12 | Thứ Sáu | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 28/12 Còn 1580 ngày | 4/12 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 29/12 Còn 1581 ngày | 5/12 | Chủ Nhật | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 30/12 Còn 1582 ngày | 6/12 | Thứ Hai | Khai | Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 31/12 Còn 1583 ngày | 7/12 | Thứ Ba | Bế | Bắt trâu ngựa |
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng
Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu
Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi
Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Lịch âm tháng năm 2030
Lịch âm tháng 12/2030
Tháng 12/2030 có 31 ngày, trong đó 2 ngày tốt. Can chi tháng Mậu Tý, năm Canh Tuất. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.