Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Lịch tháng 9/2030
Ngày tốt xấu tháng 9/2030
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Còn 1462 ngày | 4/8 | Chủ Nhật | Mãn | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 2/9 Còn 1463 ngày | 5/8 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà | |
| 3/9 Còn 1464 ngày | 6/8 | Thứ Ba | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 4/9 Còn 1465 ngày | 7/8 | Thứ Tư | Chấp | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/9 Còn 1466 ngày | 8/8 | Thứ Năm | Phá | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 6/9 Còn 1467 ngày | 9/8 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 7/9 Còn 1468 ngày | 10/8 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 8/9 Còn 1469 ngày | 11/8 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 9/9 Còn 1470 ngày | 12/8 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 10/9 Còn 1471 ngày | 13/8 | Thứ Ba | Bế | Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 11/9 Còn 1472 ngày | 14/8 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự | |
| 12/9 Còn 1473 ngày | 15/8 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 13/9 Còn 1474 ngày | 16/8 | Thứ Sáu | Mãn | Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 14/9 Còn 1475 ngày | 17/8 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 15/9 Còn 1476 ngày | 18/8 | Chủ Nhật | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 16/9 Còn 1477 ngày | 19/8 | Thứ Hai | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 17/9 Còn 1478 ngày | 20/8 | Thứ Ba | Phá | ||
| 18/9 Còn 1479 ngày | 21/8 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 19/9 Còn 1480 ngày | 22/8 | Thứ Năm | Thành | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 20/9 Còn 1481 ngày | 23/8 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Bắt thú | |
| 21/9 Còn 1482 ngày | 24/8 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 22/9 Còn 1483 ngày | 25/8 | Chủ Nhật | Bế | Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp | |
| 23/9 Còn 1484 ngày | 26/8 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch | |
| 24/9 Còn 1485 ngày | 27/8 | Thứ Ba | Trừ | Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki | |
| 25/9 Còn 1486 ngày | 28/8 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 26/9 Còn 1487 ngày | 29/8 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 27/9 Còn 1488 ngày | 1/9 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Họp thân hữu, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 28/9 Còn 1489 ngày | 2/9 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục | |
| 29/9 Còn 1490 ngày | 3/9 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/9 Còn 1491 ngày | 4/9 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh |
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch
Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh
Lịch âm tháng năm 2030
Lịch âm tháng 9/2030
Tháng 9/2030 có 30 ngày, trong đó 1 ngày tốt. Can chi tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.