Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Lịch tháng 9/2030
Ngày tốt xấu tháng 9/2030
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Còn 1416 ngày | 4/8 | Chủ Nhật | Mãn | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 2/9 Còn 1417 ngày | 5/8 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà | |
| 3/9 Còn 1418 ngày | 6/8 | Thứ Ba | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 4/9 Còn 1419 ngày | 7/8 | Thứ Tư | Chấp | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/9 Còn 1420 ngày | 8/8 | Thứ Năm | Phá | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 6/9 Còn 1421 ngày | 9/8 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 7/9 Còn 1422 ngày | 10/8 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 8/9 Còn 1423 ngày | 11/8 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 9/9 Còn 1424 ngày | 12/8 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 10/9 Còn 1425 ngày | 13/8 | Thứ Ba | Bế | Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 11/9 Còn 1426 ngày | 14/8 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự | |
| 12/9 Còn 1427 ngày | 15/8 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 13/9 Còn 1428 ngày | 16/8 | Thứ Sáu | Mãn | Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 14/9 Còn 1429 ngày | 17/8 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 15/9 Còn 1430 ngày | 18/8 | Chủ Nhật | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 16/9 Còn 1431 ngày | 19/8 | Thứ Hai | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 17/9 Còn 1432 ngày | 20/8 | Thứ Ba | Phá | ||
| 18/9 Còn 1433 ngày | 21/8 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 19/9 Còn 1434 ngày | 22/8 | Thứ Năm | Thành | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 20/9 Còn 1435 ngày | 23/8 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Bắt thú | |
| 21/9 Còn 1436 ngày | 24/8 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 22/9 Còn 1437 ngày | 25/8 | Chủ Nhật | Bế | Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp | |
| 23/9 Còn 1438 ngày | 26/8 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch | |
| 24/9 Còn 1439 ngày | 27/8 | Thứ Ba | Trừ | Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki | |
| 25/9 Còn 1440 ngày | 28/8 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 26/9 Còn 1441 ngày | 29/8 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 27/9 Còn 1442 ngày | 1/9 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Họp thân hữu, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 28/9 Còn 1443 ngày | 2/9 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục | |
| 29/9 Còn 1444 ngày | 3/9 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/9 Còn 1445 ngày | 4/9 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh |
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch
Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh
Lịch âm tháng năm 2030
Tháng 9/2030 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Ất Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 8/9, 9/9, 21/9, 23/9, 28/9, 30/9.
Lịch tháng 9/2030
Tháng 9/2030 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Ất Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 8/9, 9/9, 21/9, 23/9, 28/9, 30/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2030 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2030 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2030 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/9, 8/9, 9/9, 21/9, 23/9, 28/9, 30/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2030 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2030 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2030 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Dậu, năm Canh Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.