Ngày 8/9/2030 dương lịch là 11/8/2030 âm lịch, can chi Bính Ngọ. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Thiên Hà Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 8/9/2030 theo lịch vạn niên
Dương lịch 8/9/2030 là âm lịch 11/8/2030, can chi Bính Ngọ, nạp âm Thiên Hà Thủy. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Tế tự, Quan kế, Bắt thú. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lợp nhà, Làm xà, Hợp thọ mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/2030 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/9/2030 tốt hay xấu?
Ngày 8/9/2030 được xếp tốt. Dương lịch 8/9/2030 ứng âm lịch 11/8/2030, can chi Bính Ngọ, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Quan kế, Bắt thú. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lợp nhà, Làm xà.
Giờ hoàng đạo ngày 8/9/2030 gồm những giờ nào?
Ngày 8/9/2030 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 8/9/2030 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: cần cân nhắc (52/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.