Ngày 11/9/2030 dương lịch là 14/8/2030 âm lịch, can chi Kỷ Dậu. Đây là ngày bình thường, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Đại Dịch Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 11/9/2030 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/9/2030 là âm lịch 14/8/2030, can chi Kỷ Dậu, nạp âm Đại Dịch Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Tế tự. Kiêng: Cưới hỏi, Nhập trạch, Sửa bếp, Động thổ, Họp thân hữu, Phá thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 9/2030 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/9/2030 tốt hay xấu?
Ngày 11/9/2030 được xếp bình thường. Dương lịch 11/9/2030 ứng âm lịch 14/8/2030, can chi Kỷ Dậu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự. Nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch, Sửa bếp, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 11/9/2030 gồm những giờ nào?
Ngày 11/9/2030 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/9/2030 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.