Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng
Lịch tháng 11/2030
Ngày tốt xấu tháng 11/2030
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Còn 1523 ngày | 6/10 | Thứ Sáu | Trừ | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng | |
| 2/11 Còn 1524 ngày | 7/10 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 3/11 Còn 1525 ngày | 8/10 | Chủ Nhật | Bình | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 4/11 Còn 1526 ngày | 9/10 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 5/11 Còn 1527 ngày | 10/10 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/11 Còn 1528 ngày | 11/10 | Thứ Tư | Phá | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 7/11 Còn 1529 ngày | 12/10 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 8/11 Còn 1530 ngày | 13/10 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc | |
| 9/11 Còn 1531 ngày | 14/10 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 10/11 Còn 1532 ngày | 15/10 | Chủ Nhật | Khai | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh | |
| 11/11 Còn 1533 ngày | 16/10 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 12/11 Còn 1534 ngày | 17/10 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành | |
| 13/11 Còn 1535 ngày | 18/10 | Thứ Tư | Trừ | Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang | |
| 14/11 Còn 1536 ngày | 19/10 | Thứ Năm | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 15/11 Còn 1537 ngày | 20/10 | Thứ Sáu | Bình | Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 16/11 Còn 1538 ngày | 21/10 | Thứ Bảy | Định | Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự | |
| 17/11 Còn 1539 ngày | 22/10 | Chủ Nhật | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà | |
| 18/11 Còn 1540 ngày | 23/10 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 19/11 Còn 1541 ngày | 24/10 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà | |
| 20/11 Còn 1542 ngày | 25/10 | Thứ Tư | Thành | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 21/11 Còn 1543 ngày | 26/10 | Thứ Năm | Thu | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 22/11 Còn 1544 ngày | 27/10 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 23/11 Còn 1545 ngày | 28/10 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 24/11 Còn 1546 ngày | 29/10 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 25/11 Còn 1547 ngày | 1/11 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ | |
| 26/11 Còn 1548 ngày | 2/11 | Thứ Ba | Trừ | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 27/11 Còn 1549 ngày | 3/11 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 28/11 Còn 1550 ngày | 4/11 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 29/11 Còn 1551 ngày | 5/11 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu | |
| 30/11 Còn 1552 ngày | 6/11 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường |
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành
Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà
Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 2030
Lịch âm tháng 11/2030
Tháng 11/2030 có 30 ngày, trong đó 7 ngày tốt. Can chi tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.