Ngày 6/12/2030 dương lịch là 12/11/2030 âm lịch, can chi Ất Hợi. Đây là ngày xấu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Bế, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 6/12/2030 theo lịch vạn niên
Dương lịch 6/12/2030 là âm lịch 12/11/2030, can chi Ất Hợi, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Chu Tước Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Tiểu Tuyết.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu. Kiêng: Cưới hỏi, Động thổ, An táng, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 12/2030 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/12/2030 tốt hay xấu?
Ngày 6/12/2030 được xếp xấu. Dương lịch 6/12/2030 ứng âm lịch 12/11/2030, can chi Ất Hợi, Chu Tước Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế. Nên tránh: Cưới hỏi, Động thổ, An táng, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 6/12/2030 gồm những giờ nào?
Ngày 6/12/2030 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 6/12/2030 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.