Ngày 14/5/2030 dương lịch là 13/4/2030 âm lịch, can chi Kỷ Dậu. Đây là ngày bình thường, Chu Tước Hắc Đạo, trực Định, nạp âm Đại Dịch Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 14/5/2030 theo lịch vạn niên
Dương lịch 14/5/2030 là âm lịch 13/4/2030, can chi Kỷ Dậu, nạp âm Đại Dịch Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Chu Tước Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc. Kiêng: Động thổ, Phá thổ, Cưới hỏi, Nhập trạch, Khởi cơ, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 5/2030 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/5/2030 tốt hay xấu?
Ngày 14/5/2030 được xếp bình thường. Dương lịch 14/5/2030 ứng âm lịch 13/4/2030, can chi Kỷ Dậu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự. Nên tránh: Động thổ, Phá thổ, Cưới hỏi, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 14/5/2030 gồm những giờ nào?
Ngày 14/5/2030 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 14/5/2030 thế nào?
xuất hành: nên tránh (37/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.