Ngày 15/1/2030 dương lịch là 12/12/2029 âm lịch, can chi Canh Tuất. Đây là ngày xấu, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 15/1/2030 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/1/2030 là âm lịch 12/12/2029, can chi Canh Tuất, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Xấu. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế. Kiêng: Khai thị / mở hàng, An giường, An táng, Tu phần. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 1/2030 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/1/2030 tốt hay xấu?
Ngày 15/1/2030 được xếp xấu. Dương lịch 15/1/2030 ứng âm lịch 12/12/2029, can chi Canh Tuất, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, An giường, An táng, Tu phần.
Giờ hoàng đạo ngày 15/1/2030 gồm những giờ nào?
Ngày 15/1/2030 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/1/2030 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (22/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.